Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play sport

Nghĩa thường dùng

chơi thể thao cụm từ

“Children should play sport regularly to stay healthy.”Trẻ em nên chơi thể thao thường xuyên để giữ sức khỏe. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'make sport')

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...