Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play the role of

Nghĩa thường dùng

đóng vai (ai đó) verb+noun+prep

“Liam Neeson could play the role of a Viking warrior.”Liam Neeson có thể đóng vai một chiến binh Viking.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...