Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play to win

/pleɪ tu wɪn/

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh với mục tiêu chiến thắng cụm từ

“Our team always plays to win, no matter the opponent.”Đội của chúng tôi luôn chơi để chiến thắng, bất kể đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...