playlist
/'pleilist/ phổ biến #23974
Nghĩa thường dùng
danh sách phát
danh từ
“I created a playlist for my workout sessions.”Tôi đã tạo một danh sách phát cho các buổi tập của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
playlist
//
* danh từ- danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a list of musical selections for performance or for broadcast by radio