Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

playstation

/ˈpleɪˌsteɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

máy chơi game danh từ

“He plays games on his PlayStation.”Anh ấy chơi game trên máy PlayStation của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy chơi game

ví dụ

He plays games on his PlayStation. — Anh ấy chơi game trên máy PlayStation của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...