plc
/ˌpiː.elˈsiː/ Collins ★★ phổ biến #40463
Nghĩa thường dùng
công ty trách nhiệm hữu hạn
danh từ
“The PLC has many shareholders.”Công ty trách nhiệm hữu hạn có nhiều cổ đông.
Biến thể từ
plcs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plc
//
* danh từ(PLC)- vt của Public Limited Company (Công ty trách nhiệm hữu hạn)