Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plead guilty

Nghĩa thường dùng

thừa nhận tội cụm từ

“He decided to plead guilty to the charges against him.”Anh ta quyết định thừa nhận tội với các cáo buộc chống lại mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...