Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pleasingly

/'pli:ziŋli/ phổ biến #32324

Nghĩa thường dùng

một cách dễ chịu, thú vị trạng từ

“The music played pleasingly in the background.”Âm nhạc phát ra một cách dễ chịu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pleasingly

//

* phó từ
  • mang lại niềm vui thích (cho ai/cái gì); dễ chịu
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a pleasing manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...