pleasingly
Nghĩa thường dùng
“The music played pleasingly in the background.”Âm nhạc phát ra một cách dễ chịu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pleasingly
//
* phó từ- mang lại niềm vui thích (cho ai/cái gì); dễ chịu
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a pleasing manner