Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plentiful

/'plentiful/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9587

Nghĩa thường dùng

dồi dào, phong phú tính từ

“Job openings are plentiful this season.”Cơ hội việc làm rất dồi dào mùa này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plentiful

/'plentiful/

tính từ

  • sung túc, phong phú, dồi dào
Định nghĩa tiếng Anh

s. existing in great number or quantity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...