plentiful
/'plentiful/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9587
Nghĩa thường dùng
dồi dào, phong phú
tính từ
“Job openings are plentiful this season.”Cơ hội việc làm rất dồi dào mùa này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plentiful
/'plentiful/
tính từ
- sung túc, phong phú, dồi dào
Định nghĩa tiếng Anh
s. existing in great number or quantity