plodder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plodder
/'plɔdə/
danh từ
- người đi nặng nề, người lê bước
- người làm cần cù, người làm cật lực
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who works slowly and monotonously for long hours n. someone who moves slowly
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. someone who works slowly and monotonously for long hours n. someone who moves slowly
Đang tải...