plunder
/'plʌndə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15954
“plundered” là quá khứ phân từ của plunder — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hành động cướp bóc, chiếm đoạt tài sản
danh từ
“The pirates returned to their hideout after a night of plunder.”Những tên cướp biển trở về nơi ẩn náu sau một đêm cướp bóc.
Biến thể từ
plundered quá khứ phân từ
plundered quá khứ
plundering hiện tại phân từ
plunders ngôi 3 số ít
plunders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plunder
/'plʌndə/
danh từ
- sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt
- của cướp bóc; của ăn cắp
- (từ lóng) lời, của kiếm chác được
ngoại động từ
- cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt
- ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. steal goods; take as spoils