Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pocket money

/ˈpɒkɪt ˌmʌni/

Nghĩa thường dùng

tiền tiêu vặt (bố mẹ cho con) danh từ

“Do the children get pocket money every week?”Bọn trẻ có được cho tiền tiêu vặt hằng tuần không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...