pocket watch
/ˈpɒk.ɪtwɒtʃ/
Nghĩa thường dùng
Đồng hồ bỏ túi
cụm từ
“My grandfather has a shiny pocketwatch from his youth.”Ông tôi có một chiếc đồng hồ bỏ túi sáng bóng từ thời trẻ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Đồng hồ bỏ túi
ví dụ
My grandfather has a shiny pocketwatch from his youth. — Ông tôi có một chiếc đồng hồ bỏ túi sáng bóng từ thời trẻ.