Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pocket watch

/ˈpɒk.ɪtwɒtʃ/

Nghĩa thường dùng

Đồng hồ bỏ túi cụm từ

“My grandfather has a shiny pocketwatch from his youth.”Ông tôi có một chiếc đồng hồ bỏ túi sáng bóng từ thời trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Đồng hồ bỏ túi

ví dụ

My grandfather has a shiny pocketwatch from his youth. — Ông tôi có một chiếc đồng hồ bỏ túi sáng bóng từ thời trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...