Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polder

/'pɔldə/
Biến thể từ polders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polder

/'pɔldə/

danh từ

  • đất lấn biển (ở Hà lan)
Định nghĩa tiếng Anh

n. low-lying land that has been reclaimed and is protected by dikes (especially in the Netherlands)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...