police investigation
/pəˈliːs ˌɪnvɛsˈtɪɡeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Cuộc điều tra được thực hiện bởi cảnh sát để giải quyết tội phạm.
cụm từ
“The police investigation revealed new evidence.”Cuộc điều tra của cảnh sát đã tiết lộ chứng cứ mới.