Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political asylum

/pəˈlitikəl əˈsailəm/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tị nạn chính trị cụm từ

“Thousands of people seek political asylum in other countries every year.”Hàng ngàn người xin tị nạn chính trị ở các nước khác mỗi năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

political asylum

//

* danh từ
  • quyền tị nạn chính trị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...