Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political campaign

Đang hiển thị mục gốc political campaign cho “political campaigning”.

Nghĩa thường dùng

chiến dịch chính trị cụm từ

“The political campaign focused on healthcare reform.”Chiến dịch chính trị tập trung vào cải cách chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...