Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political dialogue

/pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈdaɪ.ə.lɒɡ/

Nghĩa thường dùng

một cuộc trò chuyện giữa các thực thể chính trị để giải quyết vấn đề cụm từ

“Political dialogue is essential for conflict resolution.”Đối thoại chính trị là rất cần thiết để giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...