Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

political prisoner

/pəˈlitikəl ˈprizənə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tù nhân chính trị cụm từ

“The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.”Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người này không phải là tù nhân chính trị mà là tội phạm thường phạm tội khủng bố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

political prisoner

//

* danh từ
  • tù chính trị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...