Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pollinator

/'pɒlɪneɪtə/ TOEFL phổ biến #20100

Nghĩa thường dùng

sinh vật thụ phấn danh từ

“Bees are important pollinators for crops.”Những con ong là sinh vật thụ phấn quan trọng cho cây trồng.

Biến thể từ pollinators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pollinator

//

  • xem pollinate
Định nghĩa tiếng Anh

n. an insect that carries pollen from one flower to another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...