Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polyphonic

/,pɔli'fɔnik/ phổ biến #30738

Nghĩa thường dùng

đa âm tính từ

“The choir sang a polyphonic arrangement of the song.”Dàn hợp xướng đã hát một bản hòa âm đa âm của bài hát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polyphonic

/,pɔli'fɔnik/

tính từ

  • nhiều âm
  • (âm nhạc) phức điệu
Định nghĩa tiếng Anh

a. having two or more phonetic values a. of or relating to or characterized by polyphony a. having two or more independent but harmonically related melodic parts sounding together

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...