Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polyunsaturated

/,pɔliʌn'sætʃә,reitid/ phổ biến #31459
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polyunsaturated

//

* tính từ
  • không có khả năng sinh côlextêrôn (trong dầu thực vật, mỡ động vật)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of long-chain carbon compounds especially fats) having many unsaturated bonds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...