Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pompous

/'pɔmpəs/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #17023
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pompous

/'pɔmpəs/

tính từ

  • hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
  • hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn)
  • vênh vang, tự cao, tự đại (người)
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by pomp and ceremony and stately display

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...