ponderability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ponderability
/'pɔndərə'biliti/
danh từ
- tính cân được; tính có trọng lượng
- (nghĩa bóng) tính đánh giá được; tính có thể cân nhắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being ponderable.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being ponderable.
Đang tải...