Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ponderous

/'pɔndərəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #19347
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ponderous

/'pɔndərəs/

tính từ

  • nặng, có trọng lượng
  • chậm chạp (do trọng lượng)
    • ponderous movement: cử động chậm chạp
  • cần cù (công việc)
  • nặng nề, buồn tẻ, chán ngắt (hành văn, bài nói...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having great mass and weight and unwieldiness s. labored and dull

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...