pony-trekking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pony-trekking
//
* danh từ- cuộc dạo chơi trên ngựa pony
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sport in which people ride across country on ponies
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a sport in which people ride across country on ponies
Đang tải...