Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poor health

/ˌpʊər ˈhelθ/

Nghĩa thường dùng

sức khỏe kém, tình trạng yếu ớt n phr

“Poor health can affect your studies.”Sức khỏe kém có thể ảnh hưởng đến việc học của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...