Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

popular belief

Nghĩa thường dùng

niềm tin phổ biến (trong xã hội) cụm từ

“Contrary to popular belief, it is not true that blondes are dumb.”Trái với niềm tin phổ biến, không phải ai tóc vàng cũng ngốc. (Lưu ý: what many people think)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...