Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

porcelain

/'pɔ:slin/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8181

Nghĩa thường dùng

sứ danh từ

“The vase is made of fine porcelain.”Bình hoa được làm từ sứ tinh xảo.

Biến thể từ porcelains số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

porcelain

/'pɔ:slin/

danh từ

  • sứ
  • đồ sứ
  • (định ngữ) sứ, bằng sứ; (nghĩa bóng) mỏng manh, dễ vỡ
    • porcelain enamel: men s
Định nghĩa tiếng Anh

n. ceramic ware made of a more or less translucent ceramic

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...