Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

portly gentleman

Nghĩa thường dùng

quý ông đẫy đà (trang trọng, thường chỉ người trung niên trở lên) cụm từ

“A portly gentleman answered the door.”Một quý ông đẫy đà ra mở cửa. (Lưu ý: Thường dùng cho đàn ông trung niên trở lên, sắc thái trang trọng.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...