Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

portsmouth

/ˈpɔːrtsməθ/

Nghĩa thường dùng

thành phố Portsmouth danh từ

“Portsmouth is a historic naval port in England.”Portsmouth là một cảng hải quân lịch sử ở Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố Portsmouth

ví dụ

Portsmouth is a historic naval port in England. — Portsmouth là một cảng hải quân lịch sử ở Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...