Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #10716

positioning

//

  • (máy tính) đặt vào vị trí
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of putting something in a certain place\nv cause to be in an appropriate place, state, or relation\nv put into a certain place or abstract location\ns causing to fall into line or into position

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...