Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

positioning

/pә'ziʃәniŋ/ phổ biến #10716

Nghĩa thường dùng

định vị danh từ

“The company's positioning in the market is crucial.”Định vị của công ty trên thị trường là rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

positioning

//

  • (máy tính) đặt vào vị trí
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of putting something in a certain place v cause to be in an appropriate place, state, or relation v put into a certain place or abstract location s causing to fall into line or into position

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...