positioning statement
Nghĩa thường dùng
tuyên bố định vị
danh từ
“The company's positioning statement clearly defines its target audience and unique value.”Tuyên bố định vị của công ty xác định rõ đối tượng mục tiêu và giá trị độc đáo của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tuyên bố định vị
- effective positioning statement: tuyên bố định vị hiệu quả
- clear positioning statement: tuyên bố định vị rõ ràng
- khẳng định vị trí của một thương hiệu hoặc sản phẩm trong tâm trí khách hàng