Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

post meridiem

/'poust,mistris/

Nghĩa thường dùng

quá trưa, chiều, tối trạng từ

“The meeting is scheduled for 3 post meridiem.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

post meridiem

/'poust,mistris/

phó từ

  • ((viết tắt) p.m) quá trưa, chiều, tối
    • at 7 p.m.: vào lúc 7 giờ tối
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...