post updates
/poʊst ˈʌpdeɪts/
Nghĩa thường dùng
đăng tải thông tin mới hoặc thay đổi trên mạng
cụm từ
“I often post updates about my travels on social media.”Tôi thường đăng tải thông tin mới về chuyến đi của mình trên mạng xã hội.