Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

post updates

/poʊst ˈʌpdeɪts/

Nghĩa thường dùng

đăng tải thông tin mới hoặc thay đổi trên mạng cụm từ

“I often post updates about my travels on social media.”Tôi thường đăng tải thông tin mới về chuyến đi của mình trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...