Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

post-mortem

/ˌpoʊstˈmɔːr.təm/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

phân tích sau thất bại / rút kinh nghiệm (họp sau dự án kết thúc) danh từ

“The post-mortem revealed three critical errors.”Buổi rút kinh nghiệm bộc lộ ba lỗi nghiêm trọng.

Biến thể từ post-mortems số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

post-mortem

//

* phó từ
  • sau khi chết* tính từ
  • sau khi chết* danh từ
  • sự khám nghiệm sau khi chết
  • cuộc tranh luận sau khi tan cuộc
Định nghĩa tiếng Anh

n discussion of an event after it has occurred n an examination and dissection of a dead body to determine cause of death or the changes produced by disease

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...