Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

post-truth

/poʊst truːθ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

hậu sự thật tính từ

“Some describe our era as post-truth.”Một số người mô tả thời đại chúng ta là hậu sự thật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • hậu sự thật

ví dụ

Some describe our era as post-truth. — Một số người mô tả thời đại chúng ta là hậu sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...