Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

post-war recovery

Nghĩa thường dùng

quá trình xây dựng lại sau chiến tranh. cụm từ

“Post-war recovery is crucial for national stability.”Khôi phục sau chiến tranh là rất quan trọng cho sự ổn định quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...