Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postmodernism

/ˌpoʊstˈmɒdərnɪzəm/ IELTS

Nghĩa thường dùng

hậu hiện đại danh từ

“Postmodernism questions universal truths.”Hậu hiện đại đặt câu hỏi chân lý phổ quát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hậu hiện đại

ví dụ

Postmodernism questions universal truths. — Hậu hiện đại đặt câu hỏi chân lý phổ quát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...