postmodernism
/ˌpoʊstˈmɒdərnɪzəm/ IELTS
Nghĩa thường dùng
hậu hiện đại
danh từ
“Postmodernism questions universal truths.”Hậu hiện đại đặt câu hỏi chân lý phổ quát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hậu hiện đại
ví dụ
Postmodernism questions universal truths. — Hậu hiện đại đặt câu hỏi chân lý phổ quát.