Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postnatal

/pәust'neitl/ phổ biến #27698

Nghĩa thường dùng

liên quan đến giai đoạn sau khi sinh tính từ

“Postnatal care is crucial for the health of the mother and baby.”Chăm sóc sau sinh rất quan trọng cho sức khỏe của mẹ và bé.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

postnatal

//

* tính từ
  • diễn ra sau khi sinh; về trẻ sơ sinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. occurring immediately after birth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...