Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

posturing

/ˈpɒstʃərɪŋ/ phổ biến #19999
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

posturing

//

* danh từ
  • việc làm dáng, làm điệu bộ; sự giả vờ (cư xử không chân thật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. adopting a vain conceited posture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...