pottery
/'pɔtəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7100
Nghĩa thường dùng
gốm sứ
danh từ
“Vietnamese pottery has a long tradition.”Gốm sứ Việt Nam có truyền thống lâu đời.
Biến thể từ
potteries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pottery
/'pɔtəri/
danh từ
- đồ gốm
- nghề làm đồ gốm
- xưởng làm đồ gốm
Định nghĩa tiếng Anh
n. ceramic ware made from clay and baked in a kiln n. the craft of making earthenware n. a workshop where clayware is made