Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

powerplant

/'paʊərplɑ:nt/

Nghĩa thường dùng

Nhà máy điện cụm từ

“The powerplant provides electricity to many homes in the city.”Nhà máy điện cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà trong thành phố.

Biến thể từ powerplants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

powerplant

//

  • nhà máy điện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...