Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

powerpoint

/ˈpaʊərpɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

trình chiếu danh từ

“He created a PowerPoint presentation for the meeting.”Anh ấy đã tạo một bài trình chiếu PowerPoint cho cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trình chiếu

ví dụ

He created a PowerPoint presentation for the meeting. — Anh ấy đã tạo một bài trình chiếu PowerPoint cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...