powerpoint
/ˈpaʊərpɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
trình chiếu
danh từ
“He created a PowerPoint presentation for the meeting.”Anh ấy đã tạo một bài trình chiếu PowerPoint cho cuộc họp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trình chiếu
ví dụ
He created a PowerPoint presentation for the meeting. — Anh ấy đã tạo một bài trình chiếu PowerPoint cho cuộc họp.