Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice healthy habits

/ˈpræktɪs ˈhɛlθi ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

thường xuyên tham gia vào những hành vi thúc đẩy sức khỏe cụm từ

“It's essential to practice healthy habits for long-term well-being.”Thực hành những thói quen lành mạnh là điều cần thiết cho sức khỏe lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...