practice healthy habits
/ˈpræktɪs ˈhɛlθi ˈhæbɪts/
Nghĩa thường dùng
thường xuyên tham gia vào những hành vi thúc đẩy sức khỏe
cụm từ
“It's essential to practice healthy habits for long-term well-being.”Thực hành những thói quen lành mạnh là điều cần thiết cho sức khỏe lâu dài.