Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

pragmatical

/præg'mætik/

tính từ: (pragmatical) /præg'mætikəl/

  • (triết học) thực dụng
  • hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
  • giáo điều, võ đoán

tính từ

  • căn cứ vào sự thực
    • pragmatic history: sử căn cứ vào sự thực

thành ngữ

  1. pragmatic sanction
    • (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)
Định nghĩa tiếng Anh

a of or concerning the theory of pragmatism\ns concerned with practical matters

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...