prairial
/pre'rjɑ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prairial
//
* danh từ- (Pháp) tháng đồng cỏ (lịch cách mạng Pháp từ 20 - 5 đến 28 - 6)
Định nghĩa tiếng Anh
n ninth month of the Revolutionary calendar (May and June); the month of meadows