praiseworthiness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
praiseworthiness
/preiz,wə:ðinis/
danh từ
- sự đáng khen ngợi, sự đáng ca ngợi, sự đáng ca tụng, sự đáng tán tụng, sự đáng tán dương
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being praiseworthy.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being praiseworthy.
Đang tải...