pre-set
/priːˈsɛt/
“pre-sets” là ngôi 3 số ít của pre-set — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
được thiết lập trước, không thay đổi
tính từ
“The meeting was pre-set for 10 AM.”Cuộc họp đã được thiết lập trước vào lúc 10 giờ sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pre-set
//
* ngoại động từ- bấm trước (đồng hồ )