precedence
Nghĩa thường dùng
“Safety should take precedence over speed in this work.”An toàn nên được ưu tiên hơn tốc độ trong công việc này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
precedence
/pri:'si:dəns/
danh từ
- quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước
- địa vị cao hơn, địa vị trên
- to take precedence of: được ở trên, được ngồi trên, được ở địa vị cao hơn
Định nghĩa tiếng Anh
n. status established in order of importance or urgency